prime minister

/praɪm ˈmɪnɪstər/
danh từ
  • Thủ tướng.
Danh từ
  1. Thành viên chính của nội các và người đứng đầu chính phủ, đặc biệt là trong nền dân chủ nghị viện; thường là người lãnh đạo của đảng đa số.
    The chief member of the cabinet and head of the government, especially in a parliamentary democracy; often the leader of the majority party.
    This is a list of all prime ministers since Churchill.
    Đây là danh sách tất cả các thủ tướng kể từ thời Churchill.
    Từ đồng nghĩa:PMpremier
🎬 Nghe “prime minister” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish